Từ: 景況 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景況:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh huống
Cảnh ngộ, tình huống. ◎Như:
tha vãn niên cảnh huống thê lương
涼.

Nghĩa của 景况 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngkuàng] tình hình; tình huống; tình cảnh; cảnh ngộ; tình thế; quang cảnh。情况;光景。
我们的景况越来越好。
tình hình của chúng ta ngày càng tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 況

huống:huống hồ; tình huống
景況 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景況 Tìm thêm nội dung cho: 景況