Cao su chống va đập cửa

Từ: 达·芬奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达·芬奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ·

Nghĩa của 达·芬奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá·fēnqí] Leonardo Da Vinci (hoạ sĩ nổi tiếng thời Phục Hưng của Ý)。(1452-1519)意大利文艺复兴时期著名画家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芬

phân:phân phân (hương thơm toả ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
达·芬奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达·芬奇 Tìm thêm nội dung cho: 达·芬奇