Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发音 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyīn] 1. phát âm。发出语音或乐音,也泛指发出声音。
练习发音
luyện phát âm
发音方法
phương pháp phát âm
2. âm phát ra; phát âm。发出的语音。
他的发音很准确。
anh ấy phát âm rất chính xác.
练习发音
luyện phát âm
发音方法
phương pháp phát âm
2. âm phát ra; phát âm。发出的语音。
他的发音很准确。
anh ấy phát âm rất chính xác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 发音 Tìm thêm nội dung cho: 发音
