Chữ 罩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罩, chiết tự chữ CHAU, TRÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罩:

罩 tráo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罩

Chiết tự chữ chau, tráo bao gồm chữ 网 卓 hoặc 罒 卓 hoặc 罓 卓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 罩 cấu thành từ 2 chữ: 网, 卓
  • võng
  • chác, giạt, trác
  • 2. 罩 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 卓
  • võng
  • chác, giạt, trác
  • 3. 罩 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 卓
  • chác, giạt, trác
  • tráo [tráo]

    U+7F69, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4;
    Việt bính: zaau3;

    tráo

    Nghĩa Trung Việt của từ 罩

    (Danh) Cái lờ, cái nơm bắt cá.

    (Danh)
    Vật đậy, đồ trùm bên ngoài.
    ◎Như: đăng tráo
    cái chụp đèn, bào tráo nhi áo choàng, kê tráo cái bu gà.

    (Động)
    Đậy, trùm, che phủ.
    ◎Như: dạ mộ tráo trụ đại địa đêm tối bao trùm mặt đất.

    chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
    tráo, như "tráo (che; bao)" (gdhn)

    Nghĩa của 罩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhào]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÁO
    1. che đậy; che phủ; khoác; choàng。遮盖;扣住;套在外面。
    笼罩
    bao phủ; che phủ
    天空阴沉沉地罩满了乌云。
    bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.
    棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
    bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.
    2. đồ đậy; cái chụp。(罩儿)罩子。
    灯罩儿。
    cái chụp đèn
    口罩儿。
    khẩu trang; đồ bịt miệng.
    3. áo khoác; áo choàng。(罩儿)外罩;罩衣。
    袍罩儿。
    áo khoác
    4. cái lồng; lồng (lồng nuôi gà)。养鸡用的笼子。
    5. cái lờ (bắt cá)。捕鱼用的竹器,圆筒形,上小下大,无顶无底。
    Từ ghép:
    罩棚 ; 罩衫 ; 罩袖 ; 罩衣 ; 罩子

    Chữ gần giống với 罩:

    , , , , , , , , , , , 𦋕,

    Dị thể chữ 罩

    ,

    Chữ gần giống 罩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罩 Tự hình chữ 罩 Tự hình chữ 罩 Tự hình chữ 罩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩

    chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
    tráo:tráo (che; bao)
    罩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罩 Tìm thêm nội dung cho: 罩