Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罩, chiết tự chữ CHAU, TRÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罩:
罩
Pinyin: zhao4;
Việt bính: zaau3;
罩 tráo
Nghĩa Trung Việt của từ 罩
(Danh) Cái lờ, cái nơm bắt cá.(Danh) Vật đậy, đồ trùm bên ngoài.
◎Như: đăng tráo 燈罩 cái chụp đèn, bào tráo nhi 袍罩兒 áo choàng, kê tráo 雞罩 cái bu gà.
(Động) Đậy, trùm, che phủ.
◎Như: dạ mộ tráo trụ đại địa 夜暮罩住大地 đêm tối bao trùm mặt đất.
chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
tráo, như "tráo (che; bao)" (gdhn)
Nghĩa của 罩 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁO
1. che đậy; che phủ; khoác; choàng。遮盖;扣住;套在外面。
笼罩
bao phủ; che phủ
天空阴沉沉地罩满了乌云。
bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.
棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.
2. đồ đậy; cái chụp。(罩儿)罩子。
灯罩儿。
cái chụp đèn
口罩儿。
khẩu trang; đồ bịt miệng.
3. áo khoác; áo choàng。(罩儿)外罩;罩衣。
袍罩儿。
áo khoác
4. cái lồng; lồng (lồng nuôi gà)。养鸡用的笼子。
5. cái lờ (bắt cá)。捕鱼用的竹器,圆筒形,上小下大,无顶无底。
Từ ghép:
罩棚 ; 罩衫 ; 罩袖 ; 罩衣 ; 罩子
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁO
1. che đậy; che phủ; khoác; choàng。遮盖;扣住;套在外面。
笼罩
bao phủ; che phủ
天空阴沉沉地罩满了乌云。
bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.
棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.
2. đồ đậy; cái chụp。(罩儿)罩子。
灯罩儿。
cái chụp đèn
口罩儿。
khẩu trang; đồ bịt miệng.
3. áo khoác; áo choàng。(罩儿)外罩;罩衣。
袍罩儿。
áo khoác
4. cái lồng; lồng (lồng nuôi gà)。养鸡用的笼子。
5. cái lờ (bắt cá)。捕鱼用的竹器,圆筒形,上小下大,无顶无底。
Từ ghép:
罩棚 ; 罩衫 ; 罩袖 ; 罩衣 ; 罩子
Dị thể chữ 罩
䈇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩
| chau | 罩: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| tráo | 罩: | tráo (che; bao) |

Tìm hình ảnh cho: 罩 Tìm thêm nội dung cho: 罩
