Từ: tài trí hơn người có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tài trí hơn người:
Dịch tài trí hơn người sang tiếng Trung hiện đại:
高人一等 《比别人高出一等。》những kẻ tự cho mình tài trí hơn người luôn luôn là những người vô dụng.自视高人一等的人往往是浅薄无知的人。 英才 《杰出的才智。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trí
| trí | 咥: | khoái trí |
| trí | 寘: | trang trí |
| trí | 智: | trí tuệ |
| trí | 緻: | trí lực |
| trí | 置: | bố trí |
| trí | 𦤶: | trí (gửi tới) |
| trí | 致: | trí mạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn
| hơn | 欣: | hơn hớn; hơn nữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Gới ý 15 câu đối có chữ tài:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tìm hình ảnh cho: tài trí hơn người Tìm thêm nội dung cho: tài trí hơn người
