Từ: 技术革命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术革命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 技 • 术 • 革 • 命

Nghĩa của 技术革命 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùgémìng] cách mạng kỹ thuật。指生产技术上的根本变革,例如从用体力、畜力生产改为用蒸汽做动力生产,用手工工具生产改为用机器生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia技:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ技:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ技:gọn ghẽ
gãy技:bẻ gãy; gãy đổ
gảy技:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy技: 
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kể技:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật术:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật术:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc革:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
技术革命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术革命 Tìm thêm nội dung cho: 技术革命