Từ: bí thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí thư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thư

bí thư
Văn kiện thư tịch cơ yếu bí mật.Tên chức quan, tên chức vụ. Ngày xưa là tên gọi quan chưởng quản đồ thư.

Nghĩa bí thư trong tiếng Việt:

["- dt. (H. bí: kín; thư: viết) 1. Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp: Làm bí thư cho bộ trưởng 2. một người trong ban bí thư của một đảng: Hiện nay ông ấy là một bí thư của đảng cộng sản Việt-nam 3. Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán: Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp Ban bí thư Tập thể những người đứng đầu ban chấp hành một đảng chính trị hoặc một tổ chức chính trị: Ban bí thư Đảng cộng sản Việt-nam."]

Dịch bí thư sang tiếng Trung hiện đại:

秘书 《掌管文书并协助机关或部门负责人处理日常工作的人员。》
书记 《党、团、等各级组织中的主要负责人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí thư Tìm thêm nội dung cho: bí thư