Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草莓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎoméi] 1. ô mai; dâu tây; thảo mai。多年生草本植物,匍匐茎,叶子有长柄,花白色。花托红色,肉质,多汁,味道酸甜,供食用。
2. hạt thảo mai; quả dâu tây; trái ô mai。这种植物的花托和种子。有的地区叫草果或杨梅。
2. hạt thảo mai; quả dâu tây; trái ô mai。这种植物的花托和种子。有的地区叫草果或杨梅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莓
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| mội | 莓: | rau mội |

Tìm hình ảnh cho: 草莓 Tìm thêm nội dung cho: 草莓
