Chữ 筭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筭, chiết tự chữ TOAN, TOÁN, TRÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筭:

筭 toán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筭

筭

Chiết tự chữ 筭

Chiết tự chữ toan, toán, trông bao gồm chữ 竹 弄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筭 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 弄
  • 竹 trúc
  • 弄 luồng, lòng, lóng, lồng, lộng, lụng, trổng
  • toán [toán]

    U+7B6D, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suan4;
    Việt bính: syun3;

    筭 toán

    Nghĩa Trung Việt của từ 筭

    (Danh) Thẻ tre thời xưa dùng để đếm số.

    (Danh)
    Mưu lược.

    (Động)
    Tính, đếm.
    § Cũng như toán 算
    .

    toan, như "toan đi" (vhn)
    toán, như "tính toán" (btcn)
    trông, như "trông chờ" (gdhn)

    Nghĩa của 筭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suàn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TOÁN
    tính toán。同"算"。

    Chữ gần giống với 筭:

    䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 筭

    算,

    Chữ gần giống 筭

    簣, 箼, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筭 Tự hình chữ 筭 Tự hình chữ 筭 Tự hình chữ 筭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筭

    toan筭:toan đi
    toán筭:tính toán
    trông筭:trông chờ
    筭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筭 Tìm thêm nội dung cho: 筭