Từ: tiệm chí giai cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiệm chí giai cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệmchígiaicảnh

tiệm chí giai cảnh
§ Ông
Cố Khải Chi
之 mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng
tiệm chí giai cảnh
境 dần dần vào cảnh thú. Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là
giá cảnh
境. Cũng có nghĩa như
giai cảnh
境.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệm

tiệm: 
tiệm:tiệm ăn
tiệm:tiệm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí:chí tình; chí súng vào đầu
chí:chí tình; chí súng vào đầu
chí:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí:chí tử (nốt ruồi)
chí:chí công; chí choé; chí chết
chí:con chí (con chấy)
chí:tạp chí, dư địa chí
chí:chí (tặng quà)
chí:chí (tặng quà)
chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí:chí điểu (dữ ác)
chí:chí điểu (dữ ác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giai

giai:giai nhân; giai thoại
giai:bách niên giai lão
giai𪟦:có hai giai một gái
giai𫦻:có hai giai một gái
giai:cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau)
giai:giai đoạn; giai cấp
giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
giai:bách niên giai lão
giai:mạch giai (rơm)
giai:mạch giai (rơm)
giai󰐎:giai (gàu tát nước có dây để hai người cùng tát)
giai:giai chấn (hoà hợp)
giai:giai chấn (hoà hợp)
giai:giai đoạn; giai cấp
giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
tiệm chí giai cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệm chí giai cảnh Tìm thêm nội dung cho: tiệm chí giai cảnh