Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛陀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛陀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛陀 trong tiếng Trung hiện đại:

[fótuó] Phật Thích Ca; Phật Thích Ca Mâu Ni。佛教徒称释迦牟尼。简称佛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀

: 
đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)
佛陀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛陀 Tìm thêm nội dung cho: 佛陀