Chữ 閔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閔, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閔:

閔 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閔

閔

Chiết tự chữ 閔

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 門 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閔 cấu thành từ 2 chữ: 門, 文
  • 門 mon, món, môn
  • 文 von, văn, vấn
  • mẫn [mẫn]

    U+9594, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 闵;
    Pinyin: min3, min2;
    Việt bính: man5;

    閔 mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 閔

    (Động) Thương xót.
    § Thông mẫn 愍
    .

    (Động)
    Lo lắng, ưu tâm.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả 宋人有閔其苗之不長而揠之者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.

    (Danh)
    Điều lo lắng, ưu hoạn.

    (Danh)
    Họ Mẫn.
    ◎Như: Mẫn Tử Khiên 閔子騫.

    Chữ gần giống với 閔:

    䦎, 䦏, 䦐, 䦑, 開, 閌, 閍, 閎, 閏, 閑, 閒, 間, 閔, 閖, 𨳦, 𨳱,

    Dị thể chữ 閔

    闵,

    Chữ gần giống 閔

    盿, 闤, 關, 闝, 闞, 闟, 闠, 闡, 闢, 闣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閔 Tự hình chữ 閔 Tự hình chữ 閔 Tự hình chữ 閔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閔

    mẩn閔: 
    閔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閔 Tìm thêm nội dung cho: 閔