Từ: 取代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取代 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔdài] lật đổ địa vị; thay thế địa vị。推翻别人或排除同类的事物,自己来占有这个位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
取代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取代 Tìm thêm nội dung cho: 取代