Từ: 取缔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取缔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取缔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔdì] thủ tiêu; cấm chỉ (ra lệnh)。明令取消或禁止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
取缔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取缔 Tìm thêm nội dung cho: 取缔