Từ: kháp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ kháp:

帢 kháp • 恰 kháp • 掐 kháp

Đây là các chữ cấu thành từ này: kháp

kháp [kháp]

U+5E22, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qia4;
Việt bính: hap1;

帢 kháp

Nghĩa Trung Việt của từ 帢

(Danh) Thứ mũ riêng do Ngụy Vũ Đế 魏武帝 chế ra, tùy theo màu sắc mà phân biệt sang hèn.

Chữ gần giống với 帢:

㡁, 㡂, 㡃, 㡄, 㡅, 㡆, 帝, 帟, 帠, 帡, 帢, 帣, 帥, 带, 帧, 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

Chữ gần giống 帢

帿, 常, 匝, 帻, 跲, 倉, 餄, 帺, 敆, 帹,

Tự hình:

Tự hình chữ 帢 Tự hình chữ 帢 Tự hình chữ 帢 Tự hình chữ 帢

kháp [kháp]

U+6070, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qia4;
Việt bính: hap1;

恰 kháp

Nghĩa Trung Việt của từ 恰

(Phó) Vừa vặn, vừa đúng.
◎Như: kháp hảo 恰
好 vừa tốt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất biệt gia sơn kháp thập niên 一別家山恰十年 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm.

(Phó)
Thích đáng, hợp.
◎Như: kháp đáng 恰當 thỏa đáng, kháp như kì phân 恰如其分 đúng mực.
kháp, như "kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)" (gdhn)

Nghĩa của 恰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qià]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁP
1. thoả đáng; thích đáng。恰当。
2. vừa đúng; đúng lúc。恰恰; 正。
恰到好处。
vừa khéo.
恰合时宜。
vừa đúng lúc.
恰如其分。
vừa vặn.
Từ ghép:
恰当 ; 恰好 ; 恰恰 ; 恰巧 ; 恰如 ; 恰如其分 ; 恰似

Chữ gần giống với 恰:

㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恰

愕, 慃, 慑, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆,

Tự hình:

Tự hình chữ 恰 Tự hình chữ 恰 Tự hình chữ 恰 Tự hình chữ 恰

kháp [kháp]

U+6390, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qia1;
Việt bính: haap3;

掐 kháp

Nghĩa Trung Việt của từ 掐

(Động) Cấu, véo, nhéo.
◎Như: tha kháp nhân khả thống đích ni! 她
掐人可痛的呢 cô ấy nhéo người ta đau quá!

(Động)
Ngắt (bằng ngón tay hay móng tay).
◎Như: tha tòng hoa viên trung kháp liễu nhất đóa mai côi hoa 他從花園中掐了一朵玫瑰花 anh ấy ra vườn hoa ngắt một đóa hoa hồng.

(Động)
Bóp.
◎Như: kháp bột tử 掐脖子 bóp cổ.

(Động)
Bấm đốt tay.
◎Như: kháp chỉ nhất toán 掐指一算 bấm đốt ngón tay tính toán.

(Động)
Kìm kẹp, bức bách.
◎Như: bị hắc xã hội cấp kháp trụ liễu 被黑社會給掐住了 bị tổ chức bất lương phi pháp kìm kẹp.

(Danh)
Lượng từ: nhúm, túm.
◎Như: nhất kháp nhi cửu thái 一掐兒韭菜 một nhúm hẹ.

kháp, như "bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)" (gdhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (gdhn)

Nghĩa của 掐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. ngắt; cấu; bấm; véo; vặt。用指甲按;用拇指和另一个指头使劲捏或截断。
掐两下也可以止痒。
cấu vài cái có thể hết ngứa.
不要掐公园里的花儿。
không nên ngắt hoa trong công viên.
把豆芽菜的须子掐一掐。
lặt giá; nhặt giá.
2. bóp。用手的虎口紧紧按住。
一把掐往。
bóp chặt.
量
3. nắm; chét; dúm; túm。 (掐儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。
一掐儿韭菜。
một nắm hẹ.
Từ ghép:
掐巴 ; 掐诀 ; 掐算 ; 掐头去尾 ; 掐子

Chữ gần giống với 掐:

㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掐

𠜼,

Chữ gần giống 掐

振, 摌, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋,

Tự hình:

Tự hình chữ 掐 Tự hình chữ 掐 Tự hình chữ 掐 Tự hình chữ 掐

Dịch kháp sang tiếng Trung hiện đại:

咬合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kháp

kháp匼:kháp xương (khớp xương)
kháp恰:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
kháp掐:bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)
kháp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kháp Tìm thêm nội dung cho: kháp