Chữ 饢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饢, chiết tự chữ NANG, NĂNG, NẤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饢:

饢 nang, năng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饢

Chiết tự chữ nang, năng, nấng bao gồm chữ 食 囊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饢 cấu thành từ 2 chữ: 食, 囊
  • thực, tự
  • nang, nẵng
  • nang, năng [nang, năng]

    U+9962, tổng 30 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nang3, nang2;
    Việt bính: long4 long5 nong4 nong5;

    nang, năng

    Nghĩa Trung Việt của từ 饢

    (Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương, gốc từ nước Ba Tư.
    nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饢:

    , 𩟼,

    Dị thể chữ 饢

    ,

    Chữ gần giống 饢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饢

    nấng:nuôi nấng
    饢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饢 Tìm thêm nội dung cho: 饢