Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饢, chiết tự chữ NANG, NĂNG, NẤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饢:
饢 nang, năng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 饢
饢
U+9962, tổng 30 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 馕;
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: long4 long5 nong4 nong5;
饢 nang, năng
nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: long4 long5 nong4 nong5;
饢 nang, năng
Nghĩa Trung Việt của từ 饢
(Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương, gốc từ nước Ba Tư.nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)
Dị thể chữ 饢
馕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饢
| nấng | 饢: | nuôi nấng |

Tìm hình ảnh cho: 饢 Tìm thêm nội dung cho: 饢
