Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缔, chiết tự chữ ĐẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔:
缔
Biến thể phồn thể: 締;
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3;
缔 đế
đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3;
缔 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 缔
Giản thể của chữ 締.đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)
Nghĩa của 缔 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẾ
kết hợp; kết; đính。结合;订立。
缔交
kết giao
缔约
đính ước
缔盟
kết thành đồng minh.
Từ ghép:
缔交 ; 缔结 ; 缔盟 ; 缔姻 ; 缔约 ; 缔约国 ; 缔造
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẾ
kết hợp; kết; đính。结合;订立。
缔交
kết giao
缔约
đính ước
缔盟
kết thành đồng minh.
Từ ghép:
缔交 ; 缔结 ; 缔盟 ; 缔姻 ; 缔约 ; 缔约国 ; 缔造
Dị thể chữ 缔
締,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔
| đế | 缔: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |

Tìm hình ảnh cho: 缔 Tìm thêm nội dung cho: 缔
