Chữ 缔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缔, chiết tự chữ ĐẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔:

缔 đế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缔

缔

Chiết tự chữ 缔

Chiết tự chữ đế bao gồm chữ 丝 帝 hoặc 纟 帝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缔 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 帝
  • 丝 ti
  • 帝 đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 2. 缔 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 帝
  • 纟 miên, mịch
  • 帝 đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đế [đế]

    U+7F14, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 締;
    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai3;

    缔 đế

    Nghĩa Trung Việt của từ 缔

    Giản thể của chữ 締.
    đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 缔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẾ
    kết hợp; kết; đính。结合;订立。
    缔交
    kết giao
    缔约
    đính ước
    缔盟
    kết thành đồng minh.
    Từ ghép:
    缔交 ; 缔结 ; 缔盟 ; 缔姻 ; 缔约 ; 缔约国 ; 缔造

    Chữ gần giống với 缔:

    缂, 缃, 缄, 缅, 缆, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘,

    Dị thể chữ 缔

    締,

    Chữ gần giống 缔

    绮, 缚, 缒, 缓, 缕, 编, 缗, 缘, 缙, 缛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缔 Tự hình chữ 缔 Tự hình chữ 缔 Tự hình chữ 缔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

    đế缔:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
    缔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缔 Tìm thêm nội dung cho: 缔