Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khẩu lương
Phần ăn chia theo từng người.
Nghĩa của 口粮 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒuliáng] khẩu phần lương thực。原指军队中按人发 给的粮食,后来泛指各个人日常生活所需要的粮食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糧
| lương | 糧: | lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 口糧 Tìm thêm nội dung cho: 口糧
