Chữ 試 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 試, chiết tự chữ THI, THÍ, THÍA, THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 試:

試 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 試

Chiết tự chữ thi, thí, thía, thử bao gồm chữ 言 式 hoặc 訁 式 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 試 cấu thành từ 2 chữ: 言, 式
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • sức, thức
  • 2. 試 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 式
  • ngôn
  • sức, thức
  • thí [thí]

    U+8A66, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si3 si5
    1. [口試] khẩu thí;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 試

    (Động) Thử.
    ◎Như: thí dụng
    thử dùng, thí hành thử thực hiện.

    (Động)
    Thi, so sánh, khảo nghiệm.
    ◎Như: khảo thí thi xét khả năng.

    (Động)
    Dùng.
    ◇Luận Ngữ : Ngô bất thí, cố nghệ , (Tử Hãn ) Ta không được dùng (làm quan), cho nên (học được) nhiều nghề.

    (Động)
    Dò thử.
    ◇Thủy hử truyện : Giá thị tổ sư thí tham thái úy chi tâm (Đệ nhất hồi) Đó là sư tổ (muốn) dò thử lòng thái úy.

    thí, như "khảo thí" (vhn)
    thử, như "thử tài" (btcn)
    thi, như "chạy thi; khoa thi" (gdhn)
    thía, như "thấm thía" (gdhn)

    Chữ gần giống với 試:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 試

    ,

    Chữ gần giống 試

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 試 Tự hình chữ 試 Tự hình chữ 試 Tự hình chữ 試

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 試

    thi:chạy thi; khoa thi
    thí:khảo thí
    thía:thấm thía
    thử:thử tài

    Gới ý 15 câu đối có chữ 試:

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    試 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 試 Tìm thêm nội dung cho: 試