Chữ 試 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 試, chiết tự chữ THI, THÍ, THÍA, THỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 試:
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3 si5
1. [口試] khẩu thí;
試 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 試
(Động) Thử.◎Như: thí dụng 試用 thử dùng, thí hành 試行 thử thực hiện.
(Động) Thi, so sánh, khảo nghiệm.
◎Như: khảo thí 考試 thi xét khả năng.
(Động) Dùng.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô bất thí, cố nghệ 吾不試, 故藝 (Tử Hãn 子罕) Ta không được dùng (làm quan), cho nên (học được) nhiều nghề.
(Động) Dò thử.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá thị tổ sư thí tham thái úy chi tâm 這是祖師試探太尉之心 (Đệ nhất hồi) Đó là sư tổ (muốn) dò thử lòng thái úy.
thí, như "khảo thí" (vhn)
thử, như "thử tài" (btcn)
thi, như "chạy thi; khoa thi" (gdhn)
thía, như "thấm thía" (gdhn)
Chữ gần giống với 試:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 試
试,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 試
| thi | 試: | chạy thi; khoa thi |
| thí | 試: | khảo thí |
| thía | 試: | thấm thía |
| thử | 試: | thử tài |
Gới ý 15 câu đối có chữ 試:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Tìm hình ảnh cho: 試 Tìm thêm nội dung cho: 試
