Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiềm thế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiềm thế:
Dịch tiềm thế sang tiếng Trung hiện đại:
潜势; 潜在势力 《潜伏的势力。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiềm
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiềm | 漸: | tiềm (dần dần) |
| tiềm | 潜: | tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng |
| tiềm | 潛: | tiềm năng; tiềm thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |

Tìm hình ảnh cho: tiềm thế Tìm thêm nội dung cho: tiềm thế
