Từ: tiềm thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiềm thế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiềmthế

Dịch tiềm thế sang tiếng Trung hiện đại:

潜势; 潜在势力 《潜伏的势力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiềm

tiềm:tiềm (dần dần)
tiềm:tiềm (dần dần)
tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tiềm:tiềm năng; tiềm thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)
tiềm thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiềm thế Tìm thêm nội dung cho: tiềm thế