Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cót

Dịch cót sang tiếng Trung hiện đại:

《古代盛黍稷的器具。》《用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。》
bồ đựng lương thực; cót thóc
粮食囤
nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
大囤满, 小囤流。 竹编谷围。
发条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cót

cót:dây cót
cót𥱪:đan cót; cót két
cót𬗁: 
cót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cót Tìm thêm nội dung cho: cót