Từ: xảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xảo:

巧 xảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: xảo

xảo [xảo]

U+5DE7, tổng 5 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao3;
Việt bính: haau2 kiu2
1. [刁巧] điêu xảo 2. [工巧] công xảo 3. [機巧] cơ xảo 4. [奸巧] gian xảo 5. [技巧] kĩ xảo 6. [乖巧] quai xảo 7. [湊巧] thấu xảo;

xảo

Nghĩa Trung Việt của từ 巧

(Tính) Thông minh, linh hoạt.
◎Như: linh xảo
bén nhạy.

(Tính)
Khéo, giỏi.
◎Như: xảo thủ khéo tay.

(Tính)
Tươi, đẹp.
◎Như: xảo tiếu tươi cười.

(Tính)
Giả dối, hư ngụy.
◎Như: xảo ngôn lời nói dối.

(Tính)
Giá rẻ.
◇Lưu Đại Bạch : Hoa nhi chân hảo, Giá nhi chân xảo, Xuân quang tiện mại bằng nhân yếu , , (Mại hoa nữ ).

(Danh)
Tài khéo, tài nghệ.
◇Nguyễn Du : Thiên cơ vạn xảo tận thành không (Đồng Tước đài ) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả.

(Danh)
Tục quen cứ đến ngày 7 tháng 7 làm cỗ bàn cầu cúng hai ngôi sao Khiên Ngưu Chức Nữ để xin ban tài khéo cho đàn bà con gái gọi là khất xảo . Tục gọi tháng 7 là xảo nguyệt là bởi đó.

(Phó)
Vừa hay, đúng lúc, tình cờ, ngẫu nhiên.
◎Như: thấu xảo không hẹn mà gặp.
◇Hồng Lâu Mộng : Khả xảo Phượng Thư chi huynh Vương Nhân dã chánh tiến kinh (Đệ tứ thập cửu hồi) Đúng lúc anh Phượng Thư là Vương Nhân cũng lên kinh đô.
xảo, như "xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)" (vhn)

Nghĩa của 巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎo]Bộ: 工 - Công
Số nét: 5
Hán Việt: XẢO
1. nhanh nhẹn; khéo léo; kĩ thuật giỏi。心思灵敏,技术高明。
巧干。
làm khéo.
能工巧匠。
thợ giỏi.
他的手艺很巧。
anh ấy rất khéo tay.
2. nhạy; nhanh nhạy (tay, miệng...)。(手、口)灵巧。
手巧。
khéo tay.
他嘴巧,学谁像谁。
anh ấy miệng mồm nhanh nhạy, học người nào giống người nấy.
3. đúng lúc; vừa vặn; vừa may; vừa khéo。恰好;正遇在某种机会上。
恰巧。
vừa khéo.
偏巧。
vừa vặn.
凑巧。
vừa lúc; đúng lúc.
巧遇。
tình cờ gặp.
来得真巧。
đến vừa đúng lúc.
我一出大门就碰到他,真巧极了。
tôi vừa ra khỏi cửa thì gặp anh ta, thật là đúng lúc.
4. giả dối; không thực (lời nói)。虚浮不实的(话)。
花言巧语。
lời nói hoa mỹ.
Từ ghép:
巧夺天工 ; 巧妇难为无米之炊 ; 巧合 ; 巧计 ; 巧劲儿 ; 巧克力 ; 巧立名目 ; 巧妙 ; 巧取豪夺 ; 巧遇

Chữ gần giống với 巧:

, ,

Chữ gần giống 巧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巧 Tự hình chữ 巧 Tự hình chữ 巧 Tự hình chữ 巧

Dịch xảo sang tiếng Trung hiện đại:

《心思灵敏, 技术高明。》
狡猾 《诡计多端, 不可信任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
xảo:xảo kế, xảo quyệt

Gới ý 15 câu đối có chữ xảo:

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

xảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xảo Tìm thêm nội dung cho: xảo