Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qiao3;
Việt bính: haau2 kiu2
1. [刁巧] điêu xảo 2. [工巧] công xảo 3. [機巧] cơ xảo 4. [奸巧] gian xảo 5. [技巧] kĩ xảo 6. [乖巧] quai xảo 7. [湊巧] thấu xảo;
巧 xảo
Nghĩa Trung Việt của từ 巧
(Tính) Thông minh, linh hoạt.◎Như: linh xảo 靈巧 bén nhạy.
(Tính) Khéo, giỏi.
◎Như: xảo thủ 巧手 khéo tay.
(Tính) Tươi, đẹp.
◎Như: xảo tiếu 巧笑 tươi cười.
(Tính) Giả dối, hư ngụy.
◎Như: xảo ngôn 巧言 lời nói dối.
(Tính) Giá rẻ.
◇Lưu Đại Bạch 劉大白: Hoa nhi chân hảo, Giá nhi chân xảo, Xuân quang tiện mại bằng nhân yếu 花兒真好, 價兒真巧, 春光賤賣憑人要 (Mại hoa nữ 賣花女).
(Danh) Tài khéo, tài nghệ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cơ vạn xảo tận thành không 千機萬巧盡成空 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả.
(Danh) Tục quen cứ đến ngày 7 tháng 7 làm cỗ bàn cầu cúng hai ngôi sao Khiên Ngưu 牽牛 và Chức Nữ 織女 để xin ban tài khéo cho đàn bà con gái gọi là khất xảo 乞巧. Tục gọi tháng 7 là xảo nguyệt 巧月 là bởi đó.
(Phó) Vừa hay, đúng lúc, tình cờ, ngẫu nhiên.
◎Như: thấu xảo 湊巧 không hẹn mà gặp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả xảo Phượng Thư chi huynh Vương Nhân dã chánh tiến kinh 可巧鳳姐之兄王仁也正進京 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đúng lúc anh Phượng Thư là Vương Nhân cũng lên kinh đô.
xảo, như "xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)" (vhn)
Nghĩa của 巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎo]Bộ: 工 - Công
Số nét: 5
Hán Việt: XẢO
1. nhanh nhẹn; khéo léo; kĩ thuật giỏi。心思灵敏,技术高明。
巧干。
làm khéo.
能工巧匠。
thợ giỏi.
他的手艺很巧。
anh ấy rất khéo tay.
2. nhạy; nhanh nhạy (tay, miệng...)。(手、口)灵巧。
手巧。
khéo tay.
他嘴巧,学谁像谁。
anh ấy miệng mồm nhanh nhạy, học người nào giống người nấy.
3. đúng lúc; vừa vặn; vừa may; vừa khéo。恰好;正遇在某种机会上。
恰巧。
vừa khéo.
偏巧。
vừa vặn.
凑巧。
vừa lúc; đúng lúc.
巧遇。
tình cờ gặp.
来得真巧。
đến vừa đúng lúc.
我一出大门就碰到他,真巧极了。
tôi vừa ra khỏi cửa thì gặp anh ta, thật là đúng lúc.
4. giả dối; không thực (lời nói)。虚浮不实的(话)。
花言巧语。
lời nói hoa mỹ.
Từ ghép:
巧夺天工 ; 巧妇难为无米之炊 ; 巧合 ; 巧计 ; 巧劲儿 ; 巧克力 ; 巧立名目 ; 巧妙 ; 巧取豪夺 ; 巧遇
Số nét: 5
Hán Việt: XẢO
1. nhanh nhẹn; khéo léo; kĩ thuật giỏi。心思灵敏,技术高明。
巧干。
làm khéo.
能工巧匠。
thợ giỏi.
他的手艺很巧。
anh ấy rất khéo tay.
2. nhạy; nhanh nhạy (tay, miệng...)。(手、口)灵巧。
手巧。
khéo tay.
他嘴巧,学谁像谁。
anh ấy miệng mồm nhanh nhạy, học người nào giống người nấy.
3. đúng lúc; vừa vặn; vừa may; vừa khéo。恰好;正遇在某种机会上。
恰巧。
vừa khéo.
偏巧。
vừa vặn.
凑巧。
vừa lúc; đúng lúc.
巧遇。
tình cờ gặp.
来得真巧。
đến vừa đúng lúc.
我一出大门就碰到他,真巧极了。
tôi vừa ra khỏi cửa thì gặp anh ta, thật là đúng lúc.
4. giả dối; không thực (lời nói)。虚浮不实的(话)。
花言巧语。
lời nói hoa mỹ.
Từ ghép:
巧夺天工 ; 巧妇难为无米之炊 ; 巧合 ; 巧计 ; 巧劲儿 ; 巧克力 ; 巧立名目 ; 巧妙 ; 巧取豪夺 ; 巧遇
Tự hình:

Dịch xảo sang tiếng Trung hiện đại:
巧 《心思灵敏, 技术高明。》狡猾 《诡计多端, 不可信任。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ xảo:

Tìm hình ảnh cho: xảo Tìm thêm nội dung cho: xảo
