Cao su chống va đập cửa

Từ: 幅員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幅員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bức viên
Bức
là rộng hẹp,
viên
là chu vi.
Bức viên
chỉ bờ cõi, cương vực.
◇Hầu Phương Vực 域:
Ngã quốc gia chi phúc viên, thập đại ư bỉ
, 彼 (Nam tỉnh thí sách tứ 四).Phiếm chỉ phạm vi.
◇Liễu Tông Nguyên 元:
Đàm phúc viên giảm bách xích, thanh thâm đa du ngư
尺, 魚 (Thạch Cừ kí 記).

Nghĩa của 幅员 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyuán] diện tích lãnh thổ。领土面积(幅:宽度;员:周围)。
幅员广大
diện tích lãnh thổ rộng lớn
幅员辽阔
diện tích lãnh thổ bao la

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức:bức tranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
幅員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幅員 Tìm thêm nội dung cho: 幅員