Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡犬不宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡犬不宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡犬不宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīquǎnbùníng] gà chó không yên; không ai được yên; bị quấy rối。形容搅扰得很利害,连鸡狗都不得安宁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
鸡犬不宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡犬不宁 Tìm thêm nội dung cho: 鸡犬不宁