Từ: 口紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒujǐn] cân nhắc; ăn nói cân nhắc; nói năng có suy nghĩ; cẩn thận; uốn lưỡi bảy lần trước khi nói。说话小心,不乱讲,不随便透露情况或答应别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
口紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口紧 Tìm thêm nội dung cho: 口紧