Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 叫座 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàozuò] ăn khách; hay (có nhiều người xem) (kịch, diễn viên)。(叫座儿)(戏剧或演员)能吸引观众,看的人多。
这出戏很叫座。
vở kịch này rất ăn khách.
这出戏很叫座。
vở kịch này rất ăn khách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 座
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 座: | toạ xuống (ụp xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 叫座 Tìm thêm nội dung cho: 叫座
