Cao su chống va đập cửa

Từ: 叫座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫座 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozuò] ăn khách; hay (có nhiều người xem) (kịch, diễn viên)。(叫座儿)(戏剧或演员)能吸引观众,看的人多。
这出戏很叫座。
vở kịch này rất ăn khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
叫座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫座 Tìm thêm nội dung cho: 叫座