Từ: 集注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集注:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 集 • 注

Nghĩa của 集注 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhù] 1. tập trung; chăm chú (tinh thần, ánh mắt)。(精神、眼光等)集中。
代表们的眼光都集注在大会主席台上。
ánh mắt của các đại biểu đều nhìn chăm chú vào bàn chủ tịch đại hội.
2. tập chú。集合前人关于某部书的注释或再加上自己的见解进行注释,多用做书名。也叫集解或集释。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua注:chua loét
chõ注:chõ xôi
chú注:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú注:giú chuối (ủ cho mau chín)
集注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集注 Tìm thêm nội dung cho: 集注