Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叫花子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫花子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫花子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàohuā·zi]
ăn mày; hành khất; ăn xin。叫化子。乞丐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
叫花子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫花子 Tìm thêm nội dung cho: 叫花子