Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 叫花子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàohuā·zi] 口
ăn mày; hành khất; ăn xin。叫化子。乞丐。
ăn mày; hành khất; ăn xin。叫化子。乞丐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 叫花子 Tìm thêm nội dung cho: 叫花子
