Chữ 搞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搞, chiết tự chữ CÀO, CẠO, CẢO, QUÀO, XAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搞:

搞 cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搞

搞

Chiết tự chữ 搞

Chiết tự chữ cào, cạo, cảo, quào, xao bao gồm chữ 手 高 hoặc 扌 高 hoặc 才 高 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 高
  • 手 thủ
  • 高 cao, sào
  • 2. 搞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 高
  • 扌 thủ
  • 高 cao, sào
  • 3. 搞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 高
  • 才 tài
  • 高 cao, sào
  • cảo [cảo]

    U+641E, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao3;
    Việt bính: gaau2;

    搞 cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 搞

    (Động) Làm, tiến hành, khai mở.
    ◎Như: cảo điều tra nghiên cứu 搞
    調查研究 tiến hành điều tra nghiên cứu, nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? 您是搞什麼専業的? thưa ông làm việc trong ngành chuyên môn nào?

    cào, như "cào cấu" (vhn)
    cạo, như "cạo đầu; cạo gọt" (btcn)
    cảo, như "cảo quỷ (chơi ác)" (btcn)
    xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)
    quào, như "quào cấu" (gdhn)

    Nghĩa của 搞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CẢO
    1. làm。做;干;从事。
    搞生产
    làm sản xuất
    搞工作
    làm việc
    搞建设
    kiến thiết; xây dựng
    2. làm; kiếm; tạo ra; mang; đem。设法获得;弄。
    搞点儿水来。
    mang một ít nước đến
    搞材料
    làm tài liệu
    3. trị; cạo。整治人,使吃苦头。
    他们合起来搞我。
    họ họp là trị tôi.
    Từ ghép:
    搞鬼 ; 搞活 ; 搞笑

    Chữ gần giống với 搞:

    㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搞

    攪,

    Chữ gần giống 搞

    挱, 摒, 摊, 摋, 摌, 摍, 摎, 摏, 摐, 摑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搞 Tự hình chữ 搞 Tự hình chữ 搞 Tự hình chữ 搞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搞

    cào搞:cào cấu
    cạo搞:cạo đầu; cạo gọt
    cảo搞:cảo quỷ (chơi ác)
    quào搞:quào cấu
    xao搞:xôn xao; xanh xao; xao lãng
    搞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搞 Tìm thêm nội dung cho: 搞