Từ: 免除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn trừ
Bỏ đi, tha cho.
◎Như:
miễn trừ hình phạt

Nghĩa của 免除 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnchú] miễn trừ; xoá bỏ; tránh khỏi; tránh được。免去; 免掉。
兴修水利,免除水旱灾害。
xây dựng công trình thuỷ lợi để tránh
naṇ
lụt lội, hạn hán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
免除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免除 Tìm thêm nội dung cho: 免除