Từ: thuật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ thuật:

术 thuật沭 thuật述 thuật秫 thuật術 thuật, toại鉥 thuật鷸 duật, thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuật

thuật [thuật]

U+672F, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 術;
Pinyin: zhu2, shu4;
Việt bính: seot6;

thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 术

Giản thể của chữ .

thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)

Nghĩa của 术 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (術)
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: THUẬT
1. kỹ thuật; kỹ nghệ; học thuật。技艺;技术;学术。
美术。
mỹ thuật.
武术。
võ thuật.
医术。
y thuật.
术语。
thuật ngữ.
不学无术。
không học thì không có tài.
2. phương pháp; sách lược; phép; thuật。方法;策略。
战术。
chiến thuật; sách lược chiến tranh.
权术。
tài ứng phó; thủ đoạn.
Từ ghép:
术科 ; 术语
[zhú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRUẬT
thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)。见〖白术〗、〖苍术〗、〖莪术〗。
Ghi chú: 另见shù

Chữ gần giống với 术:

, , , , , , , 𣎷,

Dị thể chữ 术

, ,

Chữ gần giống 术

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 术 Tự hình chữ 术 Tự hình chữ 术 Tự hình chữ 术

thuật [thuật]

U+6CAD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6;

thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 沭

(Danh) Sông Thuật , phát nguyên ở tỉnh Sơn Đông.

Nghĩa của 沭 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: THUẬT
sông Thuật Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。沭河,发源于山东,流入江苏。

Chữ gần giống với 沭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沭 Tự hình chữ 沭 Tự hình chữ 沭 Tự hình chữ 沭

thuật [thuật]

U+8FF0, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [編述] biên thuật 2. [供述] cung thuật 3. [引述] dẫn thuật;

thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 述

(Động) Noi theo, tuân theo.
◇Hán Thư
: Tổ thuật Nghiêu Thuấn (Nghệ văn chí ) Noi theo Nghiêu Thuấn.

(Động)
Kế tục sự nghiệp hoặc làm sáng tỏ học thuyết của người khác.
◇Luận Ngữ : Thuật nhi bất tác (Thuật nhi ) Ta kế tục (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.

(Động)
Bày tỏ, trình bày, thuyết minh, kể.
◎Như: miêu thuật miêu tả, khẩu thuật kể miệng.
thuật, như "thuật chuyện" (vhn)

Nghĩa của 述 trong tiếng Trung hiện đại:

[shù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: THUẬT
kể ra; nói ra。陈说;叙述。
口述。
kể.
重述一遍。
kể lại một lượt.
略述经过。
kể sơ qua.
上述各项,务须遵照执行。
các điều kể trên, nhất thiết phải làm theo.
Từ ghép:
述评 ; 述说 ; 述职

Chữ gần giống với 述:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Chữ gần giống 述

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 述 Tự hình chữ 述 Tự hình chữ 述 Tự hình chữ 述

thuật [thuật]

U+79EB, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu2, shu4;
Việt bính: seot6;

thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 秫

(Danh) Một thứ lúa nếp dùng để cất rượu (nếp rượu).
◇Nguyễn Trãi
: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
thuật, như "thuật (hạt bo bo)" (gdhn)

Nghĩa của 秫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shú]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: THUẬT
cao lương。高粱(多指黏高粱)。
Từ ghép:
秫秸 ; 秫米 ; 秫秫

Chữ gần giống với 秫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Chữ gần giống 秫

, , 稿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秫 Tự hình chữ 秫 Tự hình chữ 秫 Tự hình chữ 秫

thuật, toại [thuật, toại]

U+8853, tổng 11 nét, bộ Hành 行
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;

thuật, toại

Nghĩa Trung Việt của từ 術

(Danh) Đường đi trong ấp.

(Danh)
Nghề, kĩ thuật.
◎Như: thuật sĩ
.

(Danh)
Cách, phương pháp, sách lược.
◎Như: bất học vô thuật không học thì không có phương pháp.

(Động)

§ Thông thuật .Một âm là toại.

(Danh)
Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
§ Thông toại .
◇Lễ Kí : Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học , , , , (Học kí ) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)

Chữ gần giống với 術:

, , ,

Dị thể chữ 術

,

Chữ gần giống 術

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術

thuật [thuật]

U+9265, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4, nie3, xi3;
Việt bính: seot6;

thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 鉥

(Danh) Cái kim dài.

(Động)
Đâm, chích.

(Động)
Dẫn đường, dẫn đạo.
◇Quốc ngữ
: Ngô thỉnh vị tử thuật (Tấn ngữ nhị ) Tôi xin vì ông dẫn đường.
thuật, như "thuật (kim dài)" (gdhn)

Nghĩa của 鉥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬT
kim dài。长针。

Chữ gần giống với 鉥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉥

𬬸,

Chữ gần giống 鉥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉥 Tự hình chữ 鉥 Tự hình chữ 鉥 Tự hình chữ 鉥

duật, thuật [duật, thuật]

U+9DF8, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, shu4;
Việt bính: neot6 wat6
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì;

duật, thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 鷸

(Danh) Một loài chim nước, có rất nhiều giống, mỏ và chân dài bằng nhau, thân mình to nhỏ tùy loại, lông cánh màu tro hay đen nhạt, hay mò bắt ăn cá nhỏ, sò, hến hoặc côn trùng.

(Danh)
Tên khác của thúy điểu
(tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.Một âm là thuật.

(Danh)
Chim diều, ăn thịt chim sẻ.
§ Cũng như diêu .

Chữ gần giống với 鷸:

, 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

Dị thể chữ 鷸

,

Chữ gần giống 鷸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸

Dịch thuật sang tiếng Trung hiện đại:

讲述; 叙述 《把事情或道理讲出来。》
《技艺; 技术; 学术。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật (hạt bo bo)
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật󰖠:trần thuật
thuật:thuật chuyện
thuật:thuật (kim dài)
thuật𬬸:thuật (kim dài)
thuật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuật Tìm thêm nội dung cho: thuật