Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thuật:
术 thuật • 沭 thuật • 述 thuật • 秫 thuật • 術 thuật, toại • 鉥 thuật • 鷸 duật, thuật
Đây là các chữ cấu thành từ này: thuật
Biến thể phồn thể: 術;
Pinyin: zhu2, shu4;
Việt bính: seot6;
术 thuật
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)
Pinyin: zhu2, shu4;
Việt bính: seot6;
术 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 术
Giản thể của chữ 術.thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 术 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (術)
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: THUẬT
1. kỹ thuật; kỹ nghệ; học thuật。技艺;技术;学术。
美术。
mỹ thuật.
武术。
võ thuật.
医术。
y thuật.
术语。
thuật ngữ.
不学无术。
không học thì không có tài.
2. phương pháp; sách lược; phép; thuật。方法;策略。
战术。
chiến thuật; sách lược chiến tranh.
权术。
tài ứng phó; thủ đoạn.
Từ ghép:
术科 ; 术语
[zhú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRUẬT
thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)。见〖白术〗、〖苍术〗、〖莪术〗。
Ghi chú: 另见shù
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: THUẬT
1. kỹ thuật; kỹ nghệ; học thuật。技艺;技术;学术。
美术。
mỹ thuật.
武术。
võ thuật.
医术。
y thuật.
术语。
thuật ngữ.
不学无术。
không học thì không có tài.
2. phương pháp; sách lược; phép; thuật。方法;策略。
战术。
chiến thuật; sách lược chiến tranh.
权术。
tài ứng phó; thủ đoạn.
Từ ghép:
术科 ; 术语
[zhú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRUẬT
thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)。见〖白术〗、〖苍术〗、〖莪术〗。
Ghi chú: 另见shù
Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6;
沭 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 沭
(Danh) Sông Thuật 沭河, phát nguyên ở tỉnh Sơn Đông.Nghĩa của 沭 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: THUẬT
sông Thuật Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。沭河,发源于山东,流入江苏。
Số nét: 9
Hán Việt: THUẬT
sông Thuật Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。沭河,发源于山东,流入江苏。
Chữ gần giống với 沭:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [編述] biên thuật 2. [供述] cung thuật 3. [引述] dẫn thuật;
述 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 述
(Động) Noi theo, tuân theo.◇Hán Thư 漢書: Tổ thuật Nghiêu Thuấn 祖述堯舜 (Nghệ văn chí 藝文志) Noi theo Nghiêu Thuấn.
(Động) Kế tục sự nghiệp hoặc làm sáng tỏ học thuyết của người khác.
◇Luận Ngữ 論語: Thuật nhi bất tác 述而不作 (Thuật nhi 述而) Ta kế tục (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.
(Động) Bày tỏ, trình bày, thuyết minh, kể.
◎Như: miêu thuật 描述 miêu tả, khẩu thuật 口述 kể miệng.
thuật, như "thuật chuyện" (vhn)
Nghĩa của 述 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: THUẬT
kể ra; nói ra。陈说;叙述。
口述。
kể.
重述一遍。
kể lại một lượt.
略述经过。
kể sơ qua.
上述各项,务须遵照执行。
các điều kể trên, nhất thiết phải làm theo.
Từ ghép:
述评 ; 述说 ; 述职
Số nét: 12
Hán Việt: THUẬT
kể ra; nói ra。陈说;叙述。
口述。
kể.
重述一遍。
kể lại một lượt.
略述经过。
kể sơ qua.
上述各项,务须遵照执行。
các điều kể trên, nhất thiết phải làm theo.
Từ ghép:
述评 ; 述说 ; 述职
Tự hình:

Pinyin: shu2, shu4;
Việt bính: seot6;
秫 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 秫
(Danh) Một thứ lúa nếp dùng để cất rượu (nếp rượu).◇Nguyễn Trãi 阮廌: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
thuật, như "thuật (hạt bo bo)" (gdhn)
Nghĩa của 秫 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Biến thể giản thể: 术;
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;
術 thuật, toại
(Danh) Nghề, kĩ thuật.
◎Như: thuật sĩ 術士.
(Danh) Cách, phương pháp, sách lược.
◎Như: bất học vô thuật 不學無術 không học thì không có phương pháp.
(Động)
§ Thông thuật 述.Một âm là toại.
(Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
§ Thông toại 遂.
◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học 古之教者, 家有塾, 黨有庠, 術有序, 國有學 (Học kí 學記) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;
術 thuật, toại
Nghĩa Trung Việt của từ 術
(Danh) Đường đi trong ấp.(Danh) Nghề, kĩ thuật.
◎Như: thuật sĩ 術士.
(Danh) Cách, phương pháp, sách lược.
◎Như: bất học vô thuật 不學無術 không học thì không có phương pháp.
(Động)
§ Thông thuật 述.Một âm là toại.
(Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
§ Thông toại 遂.
◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học 古之教者, 家有塾, 黨有庠, 術有序, 國有學 (Học kí 學記) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)
Dị thể chữ 術
术,
Tự hình:

Pinyin: shu4, nie3, xi3;
Việt bính: seot6;
鉥 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 鉥
(Danh) Cái kim dài.(Động) Đâm, chích.
(Động) Dẫn đường, dẫn đạo.
◇Quốc ngữ 國語: Ngô thỉnh vị tử thuật 吾請為子鉥 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Tôi xin vì ông dẫn đường.
thuật, như "thuật (kim dài)" (gdhn)
Nghĩa của 鉥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬT
kim dài。长针。
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬT
kim dài。长针。
Chữ gần giống với 鉥:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉥
𬬸,
Tự hình:

U+9DF8, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 鹬;
Pinyin: yu4, shu4;
Việt bính: neot6 wat6
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì;
鷸 duật, thuật
(Danh) Tên khác của thúy điểu 翠鳥 (tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.Một âm là thuật.
(Danh) Chim diều, ăn thịt chim sẻ.
§ Cũng như diêu 鷂.
Pinyin: yu4, shu4;
Việt bính: neot6 wat6
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì;
鷸 duật, thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 鷸
(Danh) Một loài chim nước, có rất nhiều giống, mỏ và chân dài bằng nhau, thân mình to nhỏ tùy loại, lông cánh màu tro hay đen nhạt, hay mò bắt ăn cá nhỏ, sò, hến hoặc côn trùng.(Danh) Tên khác của thúy điểu 翠鳥 (tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.Một âm là thuật.
(Danh) Chim diều, ăn thịt chim sẻ.
§ Cũng như diêu 鷂.
Chữ gần giống với 鷸:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷸
鹬,
Tự hình:

Dịch thuật sang tiếng Trung hiện đại:
讲述; 叙述 《把事情或道理讲出来。》术 《技艺; 技术; 学术。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 秫: | thuật (hạt bo bo) |
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | : | trần thuật |
| thuật | 述: | thuật chuyện |
| thuật | 鉥: | thuật (kim dài) |
| thuật | 𬬸: | thuật (kim dài) |

Tìm hình ảnh cho: thuật Tìm thêm nội dung cho: thuật
