Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海底捞月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海底捞月:
Nghĩa của 海底捞月 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎidǐlāoyuè] đáy biển mò kim; dã tràng xe cát; uổng công vô ích。比喻根本做不到,白费气力。也说水中捞月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞
| lao | 捞: | lao xao |
| lau | 捞: | khăn lau |
| trau | 捞: | trau chuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 海底捞月 Tìm thêm nội dung cho: 海底捞月
