Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông mãnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông mãnh:
Nghĩa ông mãnh trong tiếng Việt:
["- Người con trai chưa vợ mà đã chết. Ngb. Người con trai láu lỉnh nghịch ngợm."]Dịch ông mãnh sang tiếng Trung hiện đại:
鳏夫 《无妻或丧妻的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãnh
| mãnh | 猛: | mãnh thú |
| mãnh | 皿: | mãnh khí |
| mãnh | 艋: | trá mãnh (thuyền nhỏ) |
| mãnh | 蜢: | trách mãnh (con châu chấu) |
| mãnh | 錳: | |
| mãnh | 𫙍: | ma mãnh |
| mãnh | 黽: | mãnh miễn (gắng sức) |
| mãnh | 黾: | mãnh miễn (gắng sức) |

Tìm hình ảnh cho: ông mãnh Tìm thêm nội dung cho: ông mãnh
