Chữ 扁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扁, chiết tự chữ BIỂN, BÊN, BẼN, THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁:

扁 biển, thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扁

扁

Chiết tự chữ 扁

Chiết tự chữ biển, bên, bẽn, thiên bao gồm chữ 戶 冊 hoặc 户 冊 hoặc 戸 冊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扁 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 冊
  • 戶 hộ
  • 冊 sách
  • 2. 扁 cấu thành từ 2 chữ: 户, 冊
  • 户 họ, hộ, hụ
  • 冊 sách
  • 3. 扁 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 冊
  • 戸 hộ
  • 冊 sách
  • biển, thiên [biển, thiên]

    U+6241, tổng 9 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian3, pian1, bian4;
    Việt bính: bin2 pin1
    1. [扁額] biển ngạch 2. [扁鵲] biển thước;

    扁 biển, thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 扁

    (Tính) Giẹt, bẹt, rộng mà mỏng.
    ◎Như: biển đậu 扁
    豆 đậu xanh hạt giẹt.

    (Danh)
    Ngày xưa cũng như chữ biển 匾 tấm biển, bức hoành.Một âm là thiên.

    (Tính)
    Nhỏ.
    ◎Như: thiên chu 扁舟 thuyền nhỏ.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên địa thiên chu phù tự diệp 天地扁舟浮以葉 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.

    biển, như "biển quảng cáo" (vhn)
    bẽn, như "bẽn lẽn" (btcn)
    bên, như "bên trong; bên trên" (gdhn)
    thiên, như "thiên (thuyền nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 扁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎn]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BIỂN
    dẹt; bẹt; bẹp; dẹp。图形或字体上下的距离比左右的距离小;物体的厚度比长度、宽度小。
    扁圆
    bầu dục
    扁体字
    chữ dẹt
    扁盒子
    hộp dẹt
    馒头压扁了
    bánh bao không nhân bị đè bẹp rồi
    别把人看扁了
    đừng có xem thường người ta
    鸭子嘴扁
    mỏ vịt dẹt
    Ghi chú: 另见piān。
    Từ ghép:
    扁柏 ; 扁鼻 ; 扁锉 ; 扁担 ; 扁豆 ; 扁钢 ; 扁骨 ; 扁卷螺 ; 扁率 ; 扁平足 ; 扁鹊 ; 扁刷 ; 扁食 ; 扁桃 ; 扁桃体 ; 扁桃腺 ; 扁形动物 ; 扁圆 ; 扁嘴
    [piān]
    Bộ: 户(Hộ)
    Hán Việt: BIỂN
    thuyền con; thuyền nhỏ。扁舟。
    Ghi chú: 另见biǎn
    Từ ghép:
    扁舟

    Chữ gần giống với 扁:

    㧁, 㧂, 扁, 扂, 扃,

    Chữ gần giống 扁

    鳊, 庐, 戺, 戹, 艑, 户, 牖, 肁, 諞, 妒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扁 Tự hình chữ 扁 Tự hình chữ 扁 Tự hình chữ 扁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

    biển扁:biển quảng cáo
    bên扁:bên trong; bên trên
    bẽn扁:bẽn lẽn
    thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)
    扁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扁 Tìm thêm nội dung cho: 扁