Từ: 肚子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肚子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔ·zi] món bao tử (thức ăn)。用做食品的动物的胃。
猪肚子
món bao tử lợn
羊肚子
món bao tử dê
[dù·zi]
1. bụng; cái bụng。腹1.的通称。
2. bắp thịt; bắp; bụng (vật có hình dáng giống cái bụng)。物体圆而凸起像肚子的部分。
腿肚子。
bắp chân; bắp chuối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
肚子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肚子 Tìm thêm nội dung cho: 肚子