Từ: 叱咤风云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叱咤风云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叱咤风云 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìzhàfēngyún] rung chuyển trời đất; rung trời chuyển đất。怒斥之声,令风云失色。形容轰动一时的人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叱

sất:sất sá
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咤

:sá chi
trá:trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
叱咤风云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叱咤风云 Tìm thêm nội dung cho: 叱咤风云