Chữ 咤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咤, chiết tự chữ SÁ, TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咤:

咤 trá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 咤

咤

Chiết tự chữ 咤

Chiết tự chữ sá, trá bao gồm chữ 口 宅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 宅
  • 口 khẩu
  • 宅 trạch
  • trá [trá]

    U+54A4, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 吒;
    Pinyin: zha4, cha4, zha1;
    Việt bính: zaa1;

    咤 trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 咤

    Cũng như trá 吒.

    sá, như "sá chi" (gdhn)
    trá, như "trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)" (gdhn)

    Nghĩa của 咤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (吒)
    [zhà]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRÁ
    quát tháo giận dữ。见〖叱咤〗。

    Chữ gần giống với 咤:

    㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咤

    吒, 咤,

    Chữ gần giống 咤

    呣, 嗚, 嗑, 嗒, 嗓, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咤 Tự hình chữ 咤 Tự hình chữ 咤 Tự hình chữ 咤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咤

    sá咤:sá chi
    trá咤:trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)
    咤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咤 Tìm thêm nội dung cho: 咤