Từ: 号丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 号丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[háosāng] khóc tang; gào khóc bên linh cữu người chết。旧俗,家中有丧事,来吊唁的人和守灵的人大声干哭,叫号丧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
号丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号丧 Tìm thêm nội dung cho: 号丧