Cao su chống va đập cửa

Chữ 镌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镌, chiết tự chữ THUYÊN, TUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镌:

镌 tuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镌

Chiết tự chữ thuyên, tuyên bao gồm chữ 金 隽 hoặc 钅 隽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 隽
  • ghim, găm, kim
  • tuyển, tuấn
  • 2. 镌 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 隽
  • kim
  • tuyển, tuấn
  • tuyên [tuyên]

    U+954C, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐫;
    Pinyin: juan1;
    Việt bính: zyun1;

    tuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 镌

    Giản thể của chữ hay .
    thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)

    Nghĩa của 镌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐫、鎸)
    [juān]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: THUYÊN

    điêu khắc; khắc; chạm。雕刻。
    镌刻。
    điêu khắc.
    镌石。
    khắc đá.

    Chữ gần giống với 镌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镌

    , ,

    Chữ gần giống 镌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镌 Tự hình chữ 镌 Tự hình chữ 镌 Tự hình chữ 镌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镌

    thuyên:thuyên (chạm, khắc)
    镌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镌 Tìm thêm nội dung cho: 镌