Cao su chống va đập cửa
Chữ 镌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镌, chiết tự chữ THUYÊN, TUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镌:
镌
Biến thể phồn thể: 鐫;
Pinyin: juan1;
Việt bính: zyun1;
镌 tuyên
thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)
Pinyin: juan1;
Việt bính: zyun1;
镌 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 镌
Giản thể của chữ 鎸 hay 鐫.thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 镌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐫、鎸)
[juān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: THUYÊN
书
điêu khắc; khắc; chạm。雕刻。
镌刻。
điêu khắc.
镌石。
khắc đá.
[juān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: THUYÊN
书
điêu khắc; khắc; chạm。雕刻。
镌刻。
điêu khắc.
镌石。
khắc đá.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镌
| thuyên | 镌: | thuyên (chạm, khắc) |

Tìm hình ảnh cho: 镌 Tìm thêm nội dung cho: 镌
