Từ: 吃劳保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃劳保:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 劳 • 保

Nghĩa của 吃劳保 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīláobǎo] ăn trợ cấp xã hội。指靠劳动保险过活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)
吃劳保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃劳保 Tìm thêm nội dung cho: 吃劳保