Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃劳保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃劳保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃劳保 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīláobǎo] ăn trợ cấp xã hội。指靠劳动保险过活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
吃劳保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃劳保 Tìm thêm nội dung cho: 吃劳保