Cao su chống va đập cửa

Chữ 聲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聲, chiết tự chữ THANH, THINH, THIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聲:

聲 thanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聲

Chiết tự chữ thanh, thinh, thiêng bao gồm chữ 声 殳 耳 hoặc 殸 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 聲 cấu thành từ 3 chữ: 声, 殳, 耳
  • thanh
  • thù
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • 2. 聲 cấu thành từ 2 chữ: 殸, 耳
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • thanh [thanh]

    U+8072, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sheng1, she4, ye4, zhe2, zhe4;
    Việt bính: seng1 sing1
    1. [惡聲] ác thanh 2. [音聲] âm thanh 3. [大聲] đại thanh 4. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 5. [同聲] đồng thanh 6. [不則聲] bất tắc thanh 7. [平聲] bình thanh 8. [鐘聲] chung thanh 9. [名聲] danh thanh 10. [家聲] gia thanh 11. [回聲] hồi thanh 12. [人聲] nhân thanh 13. [聲明] thanh minh 14. [傳聲] truyền thanh;

    thanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 聲

    (Danh) Tiếng.
    ◎Như: tiếu thanh
    tiếng cười, lôi thanh tiếng sấm.
    ◇Nguyễn Trãi : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ ) Suốt đêm nghe tiếng mưa.

    (Danh)
    Đời xưa chia ra năm thứ tiếng là cung, thương, giốc, chủy, vũ , , , , . Âm nhạc cứ noi đấy làm mẫu mực.

    (Danh)
    Tiếng người chia ra bốn thứ tiếng là bình, thượng, khứ, nhập , , , . Âm chữ cứ noi đấy làm mẫu mực.

    (Danh)
    Âm nhạc.
    ◎Như: thanh sắc âm nhạc và sắc đẹp.

    (Danh)
    Lời nói.
    ◇Sử Kí : Thần văn cổ chi quân tử, giao tuyệt bất xuất ác thanh , (Nhạc Nghị truyện ) Thần nghe bậc quân tử đời xưa, tuyệt giao với ai rồi, không nói ra lời xấu ác (về người đó).

    (Danh)
    Tin tức, âm hao.
    ◇Hán Thư : Giới thượng đình trường kí thanh tạ ngã (Triệu Quảng Hán truyện ) Đình trưởng trong vùng gởi tin đến tạ lỗi với ta.

    (Danh)
    Tiếng tăm, danh dự.
    ◎Như: danh thanh đại chấn tiếng tăm vang dội.

    (Động)
    Nêu rõ, tuyên bố.
    ◎Như: thanh minh nêu rõ việc làm ra, thanh tội trí thảo kể tội mà đánh.

    thanh, như "thanh danh; phát thanh" (vhn)
    thiêng, như "thiêng liêng" (btcn)
    thinh, như "làm thinh" (btcn)

    Chữ gần giống với 聲:

    , , , , , , , , , 𦗝, 𦗞,

    Dị thể chữ 聲

    ,

    Chữ gần giống 聲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聲 Tự hình chữ 聲 Tự hình chữ 聲 Tự hình chữ 聲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

    thanh:thanh danh; phát thanh
    thinh:làm thinh
    thiêng:thiêng liêng

    Gới ý 25 câu đối có chữ 聲:

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

    Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    聲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聲 Tìm thêm nội dung cho: 聲