Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人民警察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民警察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民警察 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínjǐngchá] cảnh sát nhân dân。中国的公安人员,是武装性质的治安行政力量。简称民警。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
人民警察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民警察 Tìm thêm nội dung cho: 人民警察