Từ: 哀求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀求 trong tiếng Trung hiện đại:

[āiqiú] cầu xin; cầu khẩn; van xin; khẩn nài; van xin khổ sở; khổ sở van nài。苦苦请求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
哀求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀求 Tìm thêm nội dung cho: 哀求