Từ: 蒸食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒸 • 食

Nghĩa của 蒸食 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng·shi] bánh hấp; thức ăn hấp。馒头、包子、花卷等蒸熟了吃的面食的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng蒸:chưng thịt; bánh chưng
chừng蒸:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
蒸食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸食 Tìm thêm nội dung cho: 蒸食