Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đập đổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập đổ:
Dịch đập đổ sang tiếng Trung hiện đại:
破 《突破; 破除(规定、习惯、思想等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đập
| đập | 𡌩: | bờ đập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |
| đập | 㙮: | |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㧺: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㭼: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổ
| đổ | 堵: | đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 睹: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 覩: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 赌: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 賭: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |

Tìm hình ảnh cho: đập đổ Tìm thêm nội dung cho: đập đổ
