Từ: đập đổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập đổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậpđổ

Dịch đập đổ sang tiếng Trung hiện đại:

《突破; 破除(规定、习惯、思想等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đập

đập𡌩:bờ đập
đập𡏽:đắp đập, đập nước
đập: 
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổ

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đập đổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đập đổ Tìm thêm nội dung cho: đập đổ