Từ: 脱节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱节 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōjié] tách rời; không ăn khớp。原来连接着的物体分开,借指原来联系着的事物失掉联系,或原来应该联系的事物没有联系起来。
管子焊得不好,容易脱节。
ống hàn không tốt, dễ bị rời ra.
理论与实践不能脱节。
lý luận và thực tiễn không thể tách rời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
脱节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱节 Tìm thêm nội dung cho: 脱节