Từ: 抹搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抹 • 搭

Nghĩa của 抹搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[mā·da] cụp xuống (mắt)。(眼皮)向下而不合拢。
抹搭着眼皮。
mi mắt cụp xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt抹:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp搭:ráp lại
tháp搭:tháp (nối thêm cho dài)
thắp搭:thắp đèn
đáp搭:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp搭:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
抹搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹搭 Tìm thêm nội dung cho: 抹搭