Nghĩa của 抹搭 trong tiếng Trung hiện đại:
[mā·da] cụp xuống (mắt)。(眼皮)向下而不合拢。
抹搭着眼皮。
mi mắt cụp xuống.
抹搭着眼皮。
mi mắt cụp xuống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭
| ráp | 搭: | ráp lại |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| thắp | 搭: | thắp đèn |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: 抹搭 Tìm thêm nội dung cho: 抹搭
