Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疥蛤蟆 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièhá·ma] cóc; con cóc。蟾蜍的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疥
| giới | 疥: | dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆
| mò | 蟆: | con mò (loại kí sinh trùng) |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |

Tìm hình ảnh cho: 疥蛤蟆 Tìm thêm nội dung cho: 疥蛤蟆
