Từ: 起灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐlíng] khiêng linh cữu đi; chuyển linh cữu。把停着的灵柩运走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
起灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起灵 Tìm thêm nội dung cho: 起灵